dando para outro

Đưa nó cho nhiếp ảnh gia.

Đưa cho người ăn ở nhà nghỉ

Kẻ phản diện đưa nó cho Mario

Vui quá, có ai giúp mình không?

Làm khó giáo viên

Đưa vợ cho sếp đi thử

Ngôn ngữ
Tiếng Việt English